thiệt thòi

  1. subir un désavantage.
  2. désavantage ; handicap.
    • Bệnh tậtmột thiệt thòi cho
      la maladie est un handicap pour lui.
  3. désavantageux.
    • Hiöp ước thiệt thòi
      un traité désavantageux.
thiệt thòi
Một đứa trẻ đứng thiệt thòi nhìn các bạn chơi đùa.